lời nói đầu
1. Tính Cấp thiết của đề tài nghiên cứu.
Trong công cuộc đổi mới đất nước, dưới sự lãnh đạo của Đảng và Nhà nước, ngành Viễn thông Việt Nam đã đạt được những thành tựu nhất định. Viễn thông Việt Nam đã nhanh chóng hiện đại hoá được mạng lưới, rút ngắn đáng kể khoảng cách về cơ sở hạ tầng Viênx thôngvới các nước trong khu vực cũng như trên thế giới. Đến hết năm 1998, đã có 61/61 tỉnh thành phố, 100% số huyện đã được trang bị tổng đài điện tử kỹ thuật số, gần 7000/9330 xã có máy điện thoại. Hầu hết các tỉnh, thành phố, thị xã đã liên lạc trực tiếp khắp cả nước và các nước trên thế giới qua 3 tổng đài, 6 trạm vệ tinh và các tuyến cáp quang biển. Đến nay Viênx thôngViệt Nam đã hoà nhập với mạng thông tin toàn cầu. Tuy nhiên so với thế giới, mật độ điện thoại của Việt Nam vẫn còn rất thấp. Mật độ điện thoại năm 1997 ở nước ta mới đạt 1,58 máy/100 dân và trong khi đó ở Châu á trung bình 5 máy/100 dân, toàn thê giới trung bình 12 máy/100 dân, Hàn Quốc 43,04 máy/100 dân, Singapore là 55 máy/100 dân, Đài Loan là 46,62 máy/100 dân... Mục tiêu đến năm 2020 ngành Viễn thôngViệt Nam đã phấn đấu đưa mật độ điện thoại lên 30 - 35 máy/100 dân tức là gấp 10 - 15 lần hiện nay và phải tiếp tục phát triển và hiện đại hoá mang thông tin liên lạc quốc gia, mở liên lạc điện thoại đến hầu hết các xã do đại hội VIII đảng cộng sản Việt Nam đề ra. Để đạt được mục tiêu đó, trong giai đoạn từ nay đến hết năm 2020, Viễn thông Việt Nam đòi hỏi một khối lượng vốn khổng lồ, (khoảng 25 tỷ USD) để phát triển. Bên cạnh đó, trước xu thế hội nhập quốc tế ngày càng được mở rộng: Từ sản xuất hàng hoá thuần tuý nay đã lan sang cả lĩnh vực dịch vụ trong đó có dịch vụ Viễn thông diễn ra ở hầu hết các quốc gia trên thế giới. Đây là một vấn đề, một đòi hỏi cấp bách đối với dịch vụ Viễn thông Việt Nam khi bước vào thế kỷ 21. Đứng trước những yêu cầu như vậy, thì từ nay đến năm 2020 dịch vụ Viễn thông Việt Nam phải có một chiến lược phát triển phù hợp với tình hình kinh tế xã hội đất nước, phù hợp với hiện trạng Viễn thông Việt Nam; để có thể phát huy được nội lực, thu hút vốn nước ngoài và hội nhập quốc tế. Từ tình hình đó, đề tài “Chiến lược tự do hoá và mở cửa thị trường dịch vụ Viễn thông Việt Nam trước xu thế hội nhập quốc tế” mang tính cấp thiết và ý nghĩa thực tiễn quan trọng.
2. Mục đích nghiên cứu và nhiệm vụ của luận văn:
- Khái quát tình hình hội nhập quốc tế của Việt Nam trong thời gian vừa qua, các xu hướng phát triển Viễn thông trên thế giới và kinh nghiệm mở cửa, hội nhập của một số quốc gia trên thế giới.
- Phân tích thực trạng phát triển và mở cửa hội nhập của Bưu điện Việt Nam trong lĩnh vực dịch vụ Viễn thông trong thời gian qua.
- Xây dựng một chiến lược tổng thể về tự do hoá và mở cửa thị trường dịch vụ Viễn thông từ nay đến năm 2020, từ đó đề xuất một số kiến nghị và giải pháp cả về phía Nhà nước và các doanh nghiệp để thực hiện được chiến lược đã đề ra.
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.
Với tính đa dạng của đề tài, luận văn chỉ tập trung nghiên cứu về chiến lược tự do hoá và mở cửa thị trường dịch vụ trên phương diện tổng thể sau khi đã nghiên cứu một cách cụ thể tình hình hội nhập kinh tế nói chung và lĩnh vực dịch vụ Viễn thông nói riêng trên thế giới, và tình hình phát triển hội nhập của Bưu điện Việt Nam trong lĩnh vực dịch vụ Viễn thông trong thời gian qua.
4. Kết cấu nội dung của bài viết.
Bài viết gồm 122 trang, được kết cấu thành 3 chương chủ yếu sau:
Chương I - Tính tất yếu khách quan của hội nhập quốc tế và những vấn đề đặt ra đối với lĩnh vực dịch vụ Viễn thông Việt Nam.
Chương II - Tình hình phát triển và mở cửa hội nhập của Bưu điện Việt Nam trong lĩnh vực dịch vụ Viễn thông trong thời gian qua.
Chương III - Chiến lược tự do hoá và mở cửa thị trường dịch vụ Viễn thông Việt Nam trước xu thế hội nhập quốc tế.
Mục lục
lời nói đầu................................................................................................ 1
Chương I
Tính tất yếu khách quan của hội nhập quốc tế và những vấn đề
đặt ra đối với lĩnh vực dịch vụ Viễn thông Việt Nam..... 4
I - Hội nhập quốc tế -Một xu thế tất yếu của các quốc gia
trên thế giới..................................................................................... 4
1.Tình hình hội nhập kinh tế quốc tế trong thời gian qua....................................... 4
1.1 Tiến bộ khoa học kỹ thuật thúc đẩy toàn cầu hoá.................................................... 5
1.2 Thúc đẩy tự do hoá thương mại thế giới................................................................... 5
1.3 FDI và vai trò của các công ty đa quốc gia................................................................ 6
1.4 Liên kết kinh tế quốc tế mở rộng trên các cấp độ khác nhau................................... 7
2. Hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam trong thời gian qua............................... 8
3. Những cơ hội và thách thức với Việt Nam trong quá trình mở cửa và
hội nhập kinh tế quốc tế........................................................................................... 9
3.1. Những lợi ích của Việt Nam trong hội nhập kinh tế quốc tế..................................... 9
3.2. Những nghĩa vụ và thách thức của Việt Nam........................................................ 10
II - Viễn thông Việt Nam trước xu thế hội nhập.......................... 12
1. Các xu hướng phát triển Viễn thông trên thế giới.............................................. 12
1.1. Xu hướng toàn cầu hoá, tự do hoá, mở cửa thị trường dịch vụ Viễn thông
ở mức quốc gia, khu vực và quốc tế....................................................................... 12
1.2. Xu hướng cải cách mạnh mẽ ngành Viễn thông theo hướng khuyến khích
cạnh tranh và khuyến khích sự tham gia của khu vực tư nhân trong khai
thác dịch vụ Viễn thông........................................................................................ 15
1.3. Xu hướng hội tụ công nghệ Viễn thông - Tin học - Phát thanh truyền hình
và đa phương tiện................................................................................................ 17
2. Tự do hoá dịch vụ Viễn thông - nghĩa vụ của Việt Nam khi tham gia
các tổ chức kinh tế quốc tế.................................................................................... 18
2.1. Trong tổ chức thương mại thế giới - WTO............................................................ 18
2.2. Trong ASEAN................................................................................................... 19
2.3. Trong tổ chức kinh tế châu á - Thái bình dương (APEC)...................................... 19
2.4. Trong Hiệp định thương mại Việt - Mỹ................................................................ 20
3. Những thách thức và cơ hội đặt ra cho Viễn thông Việt Nam trước
xu thế mở cửa và hội nhập quốc tế về dịch vụ Viễn thông................................ 21
3.1. Những thách thức................................................................................................ 21
3.2. Những cơ hội...................................................................................................... 22
IV. Kinh nghiệm và lộ trình mở cửa thị trường dịch vụ Viễn thông
các nước trong khu vực và trên thế giới............................ 26
1. Nhóm các nước công nghiệp phát triển............................................................... 27
1.1. Nhật Bản............................................................................................................ 28
1.2. Pháp.................................................................................................................. 29
2. Các nước công nghiệp mới................................................................................... 30
2.1. Singapore........................................................................................................... 30
2.2. Hàn Quốc.......................................................................................................... 31
3. Các nước đang và chậm phát triển....................................................................... 32
4. Các nước ASEAN................................................................................................... 33
4.1. Thái lan.............................................................................................................. 34
4.2. Philipines:........................................................................................................... 35
4.3. Inđônêsia............................................................................................................ 35
chương II
Tình hình phát triển và mở cửa hội nhập của Bưu điện Việt Nam
trong lĩnh vực dịch vụ Viễn thông trong thời gian qua. 37
I - Vị trí và vai trò của Viễn thông................................................ 37
II - Tình hình phát triển cơ sở hạ tầng Viễn thông Việt Nam trong
thời gian qua................................................................................ 40
1. Tình hình phát triển của Viễn thông Việt Nam trước đổi mới
(trước năm 1986).................................................................................................. 40
1.1 Về cơ cấu mạng Viễn thông chưa hình thành mạng quốc gia thống nhất................ 40
1.2. Về tình trạng trang thiết bị:.................................................................................. 41
2. Tình hình phát triển của Viễn thông Việt Nam từ năm 1986 đến nay............ 41
2.1. Mạng Viễn thông quốc tế.................................................................................... 42
2.2. Mạng Viễn thông trong nước............................................................................... 44
2.3. Các dịch vụ Viễn thông được cung cấp:................................................................ 45
III. Tổ chức quản lý và môi trường pháp lý................................ 49
1. Về tổ chức quản lý.................................................................................................. 49
1.1 Cơ quan quản lý nhà nước.................................................................................... 49
1.2. Các doanh nghiệp trong lĩnh vực khai thác, cung cấp dịch vụ Viễn thông............... 52
2. Chính sách và môi trường pháp lý cho các hoạt động Viễn thông
tại Việt Nam............................................................................................................ 60
2.1. Môi trường pháp lý............................................................................................. 61
2.2. Các chính sách mới............................................................................................. 64
IV. các cam kết tự do hoá dịch vụ Viễn thông của việt nam với các tổ
chức kinh tế quốc tế và trong hiệp định thương mại việt mỹ. 65
1. Trong quan hệ với WTO...................................................................................... 65
2. Trong ASEAN......................................................................................................... 66
3.Trong APEC............................................................................................................ 66
4. Trong hiệp định thương mại Việt - Mỹ................................................................ 69
V. Đánh giá chung............................................................................. 72
1. Những thành tựu.................................................................................................... 72
2. Những tồn tại:......................................................................................................... 72
chương III
chiến lược tự do hoá và mở cửa thị trường dịch vụ Viễn thông
Việt Nam trước xu thế hội nhập quốc tế.................. 76
I - Mục tiêu phát triển của ngành Viễn thông Việt Nam đến năm 2010
và định hướng đến năm 2020...................................................... 76
1. Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2020 và chủ trương hội
nhập khu vực, quốc tế của Đảng và Chính phủ................................................. 76
2. Phương hướng, các mục tiêu chủ yếu phát triển Viễn thông Việt Nam
đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020................................................... 78
2.1. Giai đoạn 1998 - 2000...................................................................................... 78
2.2. Giai đoạn 2001 - 2005...................................................................................... 79
2.3. Giai đoạn 2006 - 2010...................................................................................... 80
2.4. Giai đoạn 2010 - 2020:..................................................................................... 81
II - Các quan điểm về việc mở cửa và hội nhập quốc tế về dịch vụ
Viễn thông..................................................................................... 82
1. Mở cửa và hội nhập dịch vụ Viễn thông phải gắn liền với lợi ích của
dân tộc, chủ quyền và an ninh quốc gia............................................................... 82
2.Về cạnh tranh.......................................................................................................... 82
3. Về hình thức đầu tư,............................................................................................... 83
4. Về sở hữu................................................................................................................ 83
III - Chiến lược tự do hoá và mở cửa thị trường dịch vụ Viễn thông
Việt Nam.......................................................................................... 83
1. Nội dung của chiến lược........................................................................................ 84
1.1. Cho phép cạnh tranh về kinh doanh, khai thác dịch vụ Viễn thông....................... 84
1.2. Thực hiện cổ phần hoá các công ty cung cấp dịch vụ Viễn thông.......................... 84
1.3. Mở cửa thị trường và cho phép các tổ chức, các công ty nước ngoài tham gia
vào thị trường cung cấp dịch vụ Viễn thông........................................................... 85
2 - Chiến lược tự do hoá và mở cửa thị trường dịch vụ Viễn thông Việt Nam
trong thời gian tới................................................................................................... 86
2.1. Giai đoạn từ 1998 - 2000.................................................................................. 86
2.2 .Giai đoạn từ 2001 - 2003.................................................................................. 87
2.3. Giai đoạn từ 2004 - 2006:................................................................................. 88
2.4. Giai đoạn 2007 - 2010:..................................................................................... 89
2.5. Giai đoạn 2011 - 2012...................................................................................... 89
2.6. Giai đoạn 2013 - 2016...................................................................................... 90
2.7. Giai đoạn 2017 - 2020:..................................................................................... 90
IV. Những kiến nghị và giải pháp chủ yếu thực hiện chiến lược..... 94
1. Về Phía Chính phủ................................................................................................. 94
1.1. Đổi mới và tăng cường bộ máy quản lý Nhà nước về Bưu điện:............................. 94
1.2. Hoàn thiện hệ thống cơ chế, chính sách xây dựng một môi trường pháp lý
thuận lợi nhằm khuyến khích, thúc đẩy Viễn thông phát triển............................... 96
1.3. Thực hiện việc phần định rõ giữa kinh doanh và công ích...................................... 99
1.4. Tăng cường, nâng cao hiệu quả hợp tác quốc tế phục vụ cho phát triển
Viễn thông........................................................................................................ 100
1.5. Trao quyền đầy đủ hơn cho các doanh nghiệp Nhà nước kinh doanh dịch vụ
Viễn thông....................................................................................................... 100
1.6. Tiếp tục khuyến khích thu hút nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài trong lĩnh
vực dịch vụ Viễn thông...................................................................................... 101
1.7. Khuyến khích hơn nữa đầu tư trong nước vào lĩnh vực dịch vụ Viễn thông........... 102
1.8. Chính sách cổ phần hoá:.................................................................................. 104
1.9. Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực có kỹ thuật chuyên môn lành nghề làm
chủ công nghệ, kỹ thuật hiện đại, có trình độ, kiến thức về quản lý nền kinh tế
thị trường nhiều thành phần trong môi trường mở, quốc tế hoá là nhân tố quyết
định cho việc thực hiện thắng lợi các mục tiêu chiến lược đã đề ra........................ 104
2. Về phía các doanh nghiệp:................................................................................. 105
2.1. Nhận thức đúng về việc tự do hoá và mở cửa thị trường dịch vụ Viễn thông......... 105
2.2. Đối với tổng công ty Bưu chính - Viễn thông (VNPT)......................................... 105
2.3. Đối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Viễn thông còn lại............................ 108
phụ lục.................................................................................................. 112
Danh mục tài liệu tham khảo.......................................................... 120