Danh mục tài liệu
Đồ Án - Khóa luận Tốt Nghiệp
Báo cáo, Chuyên đề TN - Báo cáo KH
Tiểu luận - Đề án môn học
Luận văn - Luận Án Tiến sĩ
Giáo Dục - Đào Tạo
Mẫu văn bản
Kỹ Thuật - Công Nghệ
Tài liệu Tiếng Anh
Kinh tế - Quản lý
Tài chính - Ngân hàng
Khoa Học Tự Nhiên
Mẫu Powerpoint
Tài liệu khác
DANH MỤC HỖ TRỢ
Nạp tài khoản < nạp tài khoản qua thẻ cào và qua SMS >
Hỗ trợ Font chữ
Phần mềm cần dùng
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Hỗ trợ download
0466-74-78-34
Giải đáp thắc mắc
0466-74-78-34
10 bí quyết thành đạt

Sau khi lấy bằng cử nhân, Peter vào làm nhân viên bán hàng cho một công ty in. Trong bốn năm tiếp đó, anh theo học một số lớp buổi tối tại một trường kinh doanh ở địa phương, và cuối cùng quyết định chuyển hướng nghề nghiệp sang lĩnh vực tài chính. Anh chia tay với công việc với mức lương 50.000 đoạt mỗi năm để hoàn tất chương trình MBA (cao học quản trị kinh doanh) toàn thời gian.
Hỗ trợ miễn phí đi học Hàn Quốc

Hỗ trợ miễn phí đi học Hàn Quốc, miễn phải bàn. Đến với chúng tôi, các bạn sẽ được tư vấn đầy đủ từ việc chọn trường, chọn ngành, chỗ sinh hoạt, thủ tục hồ sơ nhập học…bởi đội ngũ chuyên gia với 20 năm kinh nghiệm hoạt động tư vấn du học tại Việt Nam và một số chuyên gia đã từng học tập, sinh sống thực tế tại Hàn Quốc.
Reportshop-Tự tin làm bài tốt hơn

Với kho tàng tài liệu chuẩn, kiểm duyệt kỹ càng giúp bạn tự tin và làm bài tốt hơn. Hãy để chúng tôi tư vấn hỗ trợ bạn mọi lúc mọi nơi. Hãy liên hệ với chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn!




Tên đăng nhập: Mật khẩu: Đăng ký | Quên mật khẩu ?

Để tải tài liệu hãy nạp tiền vào tài  khoản bằng cách:

Cách 1: Nạp tiền qua thẻ cào điện thoại, an toàn, tiện lợi. Được khuyến mãi 100% giá trị thẻ nạp.

            Sau khi đăng kí thành viên hãy CLICKhttp://tailieuhay.com/quan-ly-tai-khoan.html

Cách 2: Soạn tin TLH (dấu cách) Tên đăng nhập gửi 8541 (giá trị 5K) hoặc 8641 (giá trị 10K) hoặc 8741 (giá trị 15K).

Xin lưu ý: Trước khi tải hoặc nạp tiền độc giải phải đăng kí thành viên trước!

                            Hotline: 0466-74-78-34 (giờ hành chính), mail: hotro@tailieuhay.com

                            Hệ thống hoàn toàn tự động, tiện ích khi sử dụng dịch vụ - hãy đến với chúng tôi!

 Chiến lược tự do hoá và mở của thị trường Dịch vụ Viễn thông VN trước xu thế hội nhập quốc tế

Chiến lược tự do hoá và mở của thị trường Dịch vụ Viễn thông VN trước xu thế hội nhập quốc tế

   Tài liệu - Hướng dẫn làm Luận văn (33)    Kinh tế - Xã hội (1)    Tài liệu tham khảo cần biết (185)
   Du lịch - Khách sạn - Nhà hàng (91)    Tài chính - Ngân hàng (58)    Báo chí - Truyền Thông (12)
   Kinh tế - Thương Mại (156)    Điện - Điện tử (297)    Tự động hóa (27)
   Điện tử - Viễn thông (116)    Quản lý môi trường (35)    Cơ tin (18)
   Thủy lợi (6)    Công nghệ môi trường (34)    Công nghệ thực phẩm (25)
   Dệt may (8)    Kỹ thuật (30)    Hóa lý (70)
   Quản lý (48)    Xây Dựng - Cầu Đường - Kiến Trúc (77)    Tài chính - Ngân hàng (321)
   Quản trị kinh doanh (338)    Công nghệ Thông tin (206)    Marketing (134)
   Kế toán - Kiểm Toán - Thuế (572)    Kinh tế quản lý (52)    Khoa Học Tự Nhiên (30)
   Bảo hiểm (58)    Kỹ Thuật - Công Nghệ (397)    Trang Trí Nội Thất (2)
   Nông - Lâm - Ngư nghiệp (46)    Luật (13)    Lao động, Tiền lương (92)
   Xuất nhập khẩu (138)    Kinh tế - đầu tư - chính sách (47)    Viễn Thông (35)
   Y - Dược (24)    Chứng khoán - Đầu tư (27)    Bất động sản (2)
   Hoạt động đấu thầu (24)    Kinh tế chính trị - CNXH - TTHCM (45)    Quản trị nhân sự (83)
   Chất lượng sản phẩm (35)    Triết học - Lịch sử Đảng (25)

Chiến lược tự do hoá và mở của thị trường Dịch vụ Viễn thông VN trước xu thế hội nhập quốc tế

Mã tài liệu: TLH29244 Danh mục: Kinh tế - Thương Mại 
Kích thước file: 849 Kb   Loại tài liệu  Microsoft Word (.doc) 
Ngày đăng: 06.12.2011 Mức phí:  10.000 vnd
 
   
 lời nói đầu
1. Tính Cấp thiết của đề tài nghiên cứu.
Trong công cuộc đổi mới đất nước, dưới sự lãnh đạo của Đảng và Nhà nước, ngành Viễn thông Việt Nam đã đạt được những thành tựu nhất định. Viễn thông Việt Nam đã nhanh chóng hiện đại hoá được mạng lưới, rút ngắn đáng kể khoảng cách về cơ sở hạ tầng Viênx thôngvới các nước trong khu vực cũng như trên thế giới. Đến hết năm 1998, đã có 61/61 tỉnh thành phố, 100% số huyện đã được trang bị tổng đài điện tử kỹ thuật số, gần 7000/9330 xã có máy điện thoại. Hầu hết các tỉnh, thành phố, thị xã đã liên lạc trực tiếp khắp cả nước và các nước trên thế giới qua 3 tổng đài, 6 trạm vệ tinh và các tuyến cáp quang biển. Đến nay Viênx thôngViệt Nam đã hoà nhập với mạng thông tin toàn cầu. Tuy nhiên so với thế giới, mật độ điện thoại của Việt Nam vẫn còn rất thấp. Mật độ điện thoại năm 1997 ở nước ta mới đạt 1,58 máy/100 dân và trong khi đó ở Châu á trung bình 5 máy/100 dân, toàn thê giới trung bình 12 máy/100 dân, Hàn Quốc 43,04 máy/100 dân, Singapore là 55 máy/100 dân, Đài Loan là 46,62 máy/100 dân... Mục tiêu đến năm 2020 ngành Viễn thôngViệt Nam đã phấn đấu đưa mật độ điện thoại lên 30 - 35 máy/100 dân tức là gấp 10 - 15 lần hiện nay và phải tiếp tục phát triển và hiện đại hoá mang thông tin liên lạc quốc gia, mở liên lạc điện thoại đến hầu hết các xã do đại hội VIII đảng cộng sản Việt Nam đề ra. Để đạt được mục tiêu đó, trong giai đoạn từ nay đến hết năm 2020, Viễn thông Việt Nam đòi hỏi một khối lượng vốn khổng lồ, (khoảng 25 tỷ USD) để phát triển. Bên cạnh đó, trước xu thế hội nhập quốc tế ngày càng được mở rộng: Từ sản xuất hàng hoá thuần tuý nay đã lan sang cả lĩnh vực dịch vụ trong đó có dịch vụ Viễn thông diễn ra  ở hầu hết các quốc gia trên thế giới. Đây là một vấn đề, một đòi hỏi cấp bách đối với dịch vụ Viễn thông Việt Nam khi bước vào thế kỷ 21. Đứng trước những yêu cầu như vậy, thì từ nay đến năm 2020 dịch vụ Viễn thông Việt Nam phải có một chiến lược phát triển phù hợp với tình hình kinh tế xã hội đất nước, phù hợp với hiện trạng Viễn thông Việt Nam; để có thể phát huy được nội lực, thu hút vốn nước ngoài và hội nhập quốc tế. Từ tình hình đó, đề tài “Chiến lược tự do hoá và mở cửa thị trường dịch vụ Viễn thông Việt Nam trước xu thế hội nhập quốc tế” mang tính cấp thiết và ý nghĩa thực tiễn quan trọng.
 
 
 

2. Mục đích nghiên cứu và nhiệm vụ của luận văn:
- Khái quát tình hình hội nhập quốc tế của Việt Nam trong thời gian vừa qua, các xu hướng phát triển Viễn thông trên thế giới và kinh nghiệm mở cửa, hội nhập của một số quốc gia trên thế giới.
- Phân tích thực trạng phát triển và mở cửa hội nhập của Bưu điện Việt Nam trong lĩnh vực dịch vụ Viễn thông trong thời gian qua.
- Xây dựng một chiến lược tổng thể về tự do hoá và mở cửa thị trường dịch vụ Viễn thông từ nay đến năm 2020, từ đó đề xuất một số kiến nghị và giải pháp cả về phía Nhà nước và các doanh nghiệp để thực hiện được chiến lược đã đề ra.
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.
Với tính đa dạng của đề tài, luận văn chỉ tập trung nghiên cứu về chiến lược tự do hoá và mở cửa thị trường dịch vụ trên phương diện tổng thể sau khi đã nghiên cứu một cách cụ thể tình hình hội nhập kinh tế nói chung và lĩnh vực dịch vụ Viễn thông nói riêng trên thế giới, và tình hình phát triển hội nhập của Bưu điện Việt Nam trong lĩnh vực dịch vụ Viễn thông trong thời gian qua.
4. Kết cấu nội dung của bài viết.
Bài viết gồm 122 trang, được kết cấu thành 3 chương chủ yếu sau:
Chương I - Tính tất yếu khách quan của hội nhập quốc tế và những vấn đề đặt ra đối với lĩnh vực dịch vụ Viễn thông Việt Nam.
Chương II - Tình hình phát triển và mở cửa hội nhập của Bưu điện Việt Nam trong lĩnh vực dịch vụ Viễn thông trong thời gian qua.
Chương III - Chiến lược tự do hoá và mở cửa thị trường dịch vụ Viễn thông Việt Nam trước xu thế hội nhập quốc tế.

 Mục lục

lời nói đầu................................................................................................ 1

Chương I

    Tính tất yếu khách quan của hội nhập quốc tế và những vấn đề 
                đặt ra đối với lĩnh vực dịch vụ Viễn thông Việt Nam..... 4

I - Hội nhập quốc tế -Một xu thế tất yếu của các quốc gia 
    trên thế giới..................................................................................... 4

1.Tình hình hội nhập kinh tế quốc tế trong thời gian qua....................................... 4

1.1 Tiến bộ khoa học kỹ thuật thúc đẩy toàn cầu hoá.................................................... 5

1.2 Thúc đẩy tự do hoá thương mại thế giới................................................................... 5

1.3 FDI và vai trò của các công ty đa quốc gia................................................................ 6

1.4  Liên kết kinh tế quốc tế mở rộng trên các cấp độ khác nhau................................... 7

2. Hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam trong thời gian qua............................... 8

3. Những cơ hội và thách thức với Việt Nam trong quá trình mở cửa và 
    hội nhập kinh tế quốc tế........................................................................................... 9

3.1. Những lợi ích của Việt Nam trong hội nhập kinh tế quốc tế..................................... 9

3.2. Những nghĩa vụ và thách thức của Việt Nam........................................................ 10

II - Viễn thông Việt Nam trước xu thế hội nhập.......................... 12

1. Các xu hướng phát triển Viễn thông trên thế giới.............................................. 12

1.1. Xu hướng toàn cầu hoá, tự do hoá, mở cửa thị trường dịch vụ Viễn thông 
       ở mức quốc gia, khu vực và quốc tế....................................................................... 12

1.2. Xu hướng cải cách mạnh mẽ ngành Viễn thông theo hướng khuyến khích 
       cạnh tranh và khuyến khích sự tham gia của khu vực tư nhân  trong khai 
       thác dịch vụ Viễn thông........................................................................................ 15

1.3. Xu hướng hội tụ công nghệ Viễn thông - Tin học - Phát thanh truyền hình 
       và đa phương tiện................................................................................................ 17

2. Tự do hoá dịch vụ Viễn thông - nghĩa vụ của Việt Nam khi tham gia 
    các tổ chức kinh tế quốc tế.................................................................................... 18

2.1. Trong tổ chức thương mại thế giới - WTO............................................................ 18

2.2. Trong ASEAN................................................................................................... 19

2.3. Trong tổ chức kinh tế châu á - Thái bình dương (APEC)...................................... 19

2.4. Trong Hiệp định thương mại Việt - Mỹ................................................................ 20

3. Những thách thức và cơ hội đặt ra cho Viễn thông Việt Nam trước 
    xu thế mở cửa và hội nhập quốc tế về dịch vụ Viễn thông................................ 21

3.1. Những thách thức................................................................................................ 21

3.2. Những cơ hội...................................................................................................... 22

 

IV. Kinh nghiệm và lộ trình mở cửa thị trường dịch vụ Viễn thông 
     các nước trong khu vực và trên thế giới............................ 26

1. Nhóm các nước công nghiệp phát triển............................................................... 27

1.1. Nhật Bản............................................................................................................ 28

1.2. Pháp.................................................................................................................. 29

2. Các nước công nghiệp mới................................................................................... 30

2.1. Singapore........................................................................................................... 30

2.2. Hàn Quốc.......................................................................................................... 31

3. Các nước đang và chậm phát triển....................................................................... 32

4. Các nước ASEAN................................................................................................... 33

4.1. Thái lan.............................................................................................................. 34

4.2. Philipines:........................................................................................................... 35

4.3. Inđônêsia............................................................................................................ 35

 

chương II

     Tình hình phát triển và mở cửa hội nhập của Bưu điện Việt Nam 

           trong lĩnh vực dịch vụ Viễn thông trong thời gian qua. 37

I - Vị trí và vai trò của Viễn thông................................................ 37

II - Tình hình phát triển cơ sở hạ tầng Viễn thông Việt Nam trong 
     thời gian qua................................................................................ 40

1. Tình hình phát triển của Viễn thông Việt Nam trước đổi mới 
     (trước năm 1986).................................................................................................. 40

1.1 Về cơ cấu mạng Viễn thông chưa hình thành mạng quốc gia thống nhất................ 40

1.2. Về tình trạng trang thiết bị:.................................................................................. 41

2. Tình hình phát triển của Viễn thông Việt Nam từ năm 1986 đến nay............ 41

2.1. Mạng Viễn thông quốc tế.................................................................................... 42

2.2. Mạng Viễn thông trong nước............................................................................... 44

2.3. Các dịch vụ Viễn thông được cung cấp:................................................................ 45

III. Tổ chức quản lý và môi trường pháp lý................................ 49

1. Về tổ chức quản lý.................................................................................................. 49

1.1 Cơ quan quản lý nhà nước.................................................................................... 49

1.2. Các doanh nghiệp trong lĩnh vực khai thác, cung cấp dịch vụ Viễn thông............... 52

2. Chính sách và môi trường pháp lý cho các hoạt động Viễn thông 
     tại Việt Nam............................................................................................................ 60

2.1. Môi trường pháp lý............................................................................................. 61

2.2. Các chính sách mới............................................................................................. 64

IV. các cam kết tự do hoá dịch vụ Viễn thông của việt nam với các tổ 
     chức kinh tế quốc tế và trong hiệp định thương mại việt mỹ. 65

1. Trong quan hệ với  WTO...................................................................................... 65

2. Trong ASEAN......................................................................................................... 66

3.Trong APEC............................................................................................................ 66

4. Trong hiệp định thương mại Việt - Mỹ................................................................ 69

V. Đánh giá chung............................................................................. 72

1. Những thành tựu.................................................................................................... 72

2. Những tồn tại:......................................................................................................... 72

chương III

    chiến lược tự do hoá và mở cửa thị trường dịch vụ Viễn thông 
                     Việt Nam trước xu thế hội nhập  quốc tế.................. 76

I - Mục tiêu phát triển của ngành Viễn thông Việt Nam đến năm 2010 
    và định hướng đến năm 2020...................................................... 76

1. Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2020 và chủ trương hội 
     nhập khu vực, quốc tế của Đảng và Chính phủ................................................. 76

2. Phương hướng, các mục tiêu chủ yếu phát triển Viễn thông Việt Nam 
    đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020................................................... 78

2.1. Giai đoạn 1998 - 2000...................................................................................... 78

2.2. Giai đoạn 2001 - 2005...................................................................................... 79

2.3. Giai đoạn 2006 - 2010...................................................................................... 80

2.4. Giai đoạn 2010 - 2020:..................................................................................... 81

II - Các quan điểm về việc mở cửa và hội nhập quốc tế về dịch vụ 
     Viễn thông..................................................................................... 82

1. Mở cửa và hội nhập dịch vụ Viễn thông phải gắn liền với lợi ích của 
    dân tộc, chủ quyền và an ninh quốc gia............................................................... 82

2.Về cạnh tranh.......................................................................................................... 82

3. Về hình thức đầu tư,............................................................................................... 83

4. Về sở hữu................................................................................................................ 83

III - Chiến lược tự do hoá và mở cửa thị trường dịch vụ Viễn thông 
     Việt Nam.......................................................................................... 83

1. Nội dung của chiến lược........................................................................................ 84

1.1. Cho phép cạnh tranh về kinh doanh, khai thác dịch vụ Viễn thông....................... 84

1.2. Thực hiện cổ phần hoá các công ty cung cấp dịch vụ Viễn thông.......................... 84

1.3. Mở cửa thị trường và cho phép các tổ chức, các công ty nước ngoài tham gia 
       vào thị trường cung cấp dịch vụ Viễn thông........................................................... 85

2 - Chiến lược tự do hoá và mở cửa thị trường dịch vụ Viễn thông Việt Nam 
    trong thời gian tới................................................................................................... 86

2.1. Giai đoạn từ 1998 - 2000.................................................................................. 86

2.2 .Giai đoạn từ 2001 - 2003.................................................................................. 87

2.3. Giai đoạn từ 2004 - 2006:................................................................................. 88

2.4. Giai đoạn 2007 - 2010:..................................................................................... 89

2.5. Giai đoạn 2011 - 2012...................................................................................... 89

2.6. Giai đoạn 2013 - 2016...................................................................................... 90

2.7. Giai đoạn 2017 - 2020:..................................................................................... 90

IV. Những kiến nghị và giải pháp chủ yếu thực hiện chiến lược..... 94

1. Về Phía Chính phủ................................................................................................. 94

1.1. Đổi mới và tăng cường bộ máy quản lý Nhà nước về Bưu điện:............................. 94

1.2. Hoàn thiện hệ thống cơ chế, chính sách xây dựng một môi trường pháp lý 
       thuận lợi nhằm khuyến khích, thúc đẩy Viễn thông phát triển............................... 96

1.3. Thực hiện việc phần định rõ giữa kinh doanh và công ích...................................... 99

1.4. Tăng cường, nâng cao hiệu quả hợp tác quốc tế phục vụ cho phát triển 
       Viễn thông........................................................................................................ 100

1.5. Trao quyền đầy đủ hơn cho các doanh nghiệp Nhà nước kinh doanh dịch vụ 
        Viễn thông....................................................................................................... 100

1.6. Tiếp tục khuyến khích thu hút nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài trong lĩnh 
        vực dịch vụ Viễn thông...................................................................................... 101

1.7. Khuyến khích hơn nữa đầu tư trong nước vào lĩnh vực dịch vụ Viễn thông........... 102

1.8. Chính sách cổ phần hoá:.................................................................................. 104

1.9. Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực có kỹ thuật chuyên môn lành nghề làm 
       chủ công nghệ, kỹ thuật hiện đại, có trình độ, kiến thức về quản lý nền kinh tế 
       thị trường nhiều thành phần trong môi trường mở, quốc tế hoá là nhân tố quyết 
       định cho việc thực hiện thắng lợi các mục tiêu chiến lược đã đề ra........................ 104

2. Về phía các doanh nghiệp:................................................................................. 105

2.1. Nhận thức đúng về việc tự do hoá và mở cửa thị trường dịch vụ Viễn thông......... 105

2.2. Đối với tổng công ty Bưu chính - Viễn thông (VNPT)......................................... 105

2.3. Đối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Viễn thông còn lại............................ 108

phụ lục.................................................................................................. 112

Danh mục tài liệu tham khảo.......................................................... 120

Chiến lược tự do hoá và mở của thị trường Dịch vụ Viễn thông VN trước xu thế hội nhập quốc tế

Home   Print   Favorites   G?i email   Contact   Top
Tài liệu khác
1.Tổng quan về WTO
2.Phân tích tác động của nhân tố cơ bản tới lạm phát ở VN
3.Thực trạng và giải pháp phát triển thương mại điện tử ở Việt Nam
4.Toàn cầu hoá và vấn đề hội nhập cửa Việt Nam
5.Thực trạng và giải pháp chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp ở huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc
6.Phát triển kinh tế hàng hoá nhiều thành phần ở nước ta
7.Quan hệ thương mại Việt Nam - Nhật Bản (Thời kỳ 1990 - 2008)
8.Ảnh hưởng của các cam kết trong tổ chức thương mại quốc tế đến hoạt động đầu tư nước ngoài của Việt Nam và giải pháp
9.Tác động của Tài chính vi mô tới công tác xoá đói giảm nghèo ở Việt Nam, và 1 số giải pháp nhằm...
10.Thực trạng và giải pháp phát triển Công nghiệp phụ trội ô tô nước ta
11.Nghèo đói ở trung du miền núi Bắc Bộ _ thực trạng và giải pháp
12.Marketing căn bản
13.Ứng dụng thương mại điện tử trên mạng Internet và thiết kế 1 trang Web
14.Một số giải pháp nhằm phát triển và củng cố quan hệ kinh tế thương mại giữa 2 nước VN - Singapore
15.Quan hệ thương mại giữa VN - Trung Quốc. Thực trạng và triển vọng
16.CA - TBD chuyển hướng phát triển trong tương lai và kiến nghị xây dựng nhằm thực hiện có hiệu quả quan hệ kinh tế VN - APEC
17.Tự do hoá trong EU và khả năng thâm nhập thị trường EU của hàng hoá VN
18.Đổi mới chính sách thương mại quốc tế của VN trong quá trình hội nhập ASEAN
19.Giải pháp thúc đẩy các Doanh nghiệp vừa và nhỏ khu vực tư nhân trong nước hội nhập quốc tế
20.ảnh hưởng của VN sau khi hội nhập tổ chức thương mại thế giới (WTO) tới việc thu hút vốn FDI
 
Tổng số trang (7): [1] 2 3 4 5 .. 7

Luận văn | Luận án | Đồ án tốt nghiệp | Khóa luận tốt nghiệp | Báo cáo thực tập |Tiểu luận khoa học | Tài liệu |Mẫu văn bản | Mẫu luận văn | Mẫu báo cáo thực tập | Mẫu luận án | Mẫu đồ án tốt nghiệp | Mẫu khóa luận tốt nghiệp | Tài liệu - Hướng dẫn làm Luận văn | Kế toán - Kiểm Toán